Công ty HH inox Vĩnh Tiến Hưng Tuyển dụng

Ngành nghề tuyển dụng: Sản xuất chế tạo Kim loại

外籍勞工招募條件表

BẢNG CÔNG VIỆC

公 司 名 稱

Tên công ty

永進興不銹鋼有限公司

Công ty HH inox Vĩnh Tiến Hưng

 

No.

公 司 名 稱(中、英文) YONG JIN XING BU XIU CO., LTD.
公 司 地 址

Địa chỉ

台中市大甲區賢仁路111

Số 111, đường Hiền Nhân, khu Đại Giáp, thành phố Đài Trung

行  業  別  Nghành nghề 金屬製品製造業 Sản xuất chế tạo Kim loại
主 要 產 品   Sản phẩm chính 不銹鋼板 Tấm Kim loại
現有泰勞/本勞 มีคนงานไทย/ไต้หวัน        人คน/     25      人คน
        Điều kiện tuyển dụng
職        務

Chức Vụ

性別

Giới tính

名額

Số lđ

雇用期限

Thời hạn làm việc

年 齡

Tuổi

身高 (  )

Chiều cao

體重

Cân nặng

學歷 (  )

Học lực

婚姻狀況

Tình trạng hôn nhân

操作工

công nhân thao tác máy

男 Nam 5  3年

03 năm

22-30 168 65 國中

cấp II trở lên

已婚

Kết hôn

工作經驗 / 專長    Kinh nghiệm công việc:  電銲- Có kinh nghiệm hàn điện
工  作  時 間

Thời gian làm việc

V正常班  Ca thường (時間เวลา)                             津貼เบี้ยเลี้ยง              NT
£二班制       ทำงาน2กะ (時間เวลา)                             津貼เบี้ยเลี้ยง              NT
£三班制       ทำงาน3กะ (時間เวลา)                             津貼เบี้ยเลี้ยง                NT
加班狀況          โอที £ V多 มาก      一般ปกติ       £寡น้อย
基 本 薪 資  NT 21.009元

Lương cơ bản : 20.008 Đài tệ

全勤獎金

เบี้ยขยัน              NT

加 班計算/小 時  Tiền tăng ca

1.33  /  1.66

服務費與定存金

Phí dịch vụ và tiền gửi tiết kiệm

Phí dịch vụ: năm thứ 1: 1,800.- ,năm thứ 2: 1,700.- ,năm thứ 3: 1,500.-£其他(註明)
每月定存tiền tiết kiệm hàng tháng là NT__2000~3000_______元£無ไม่หัก   £其他
膳宿狀況

Ăn ở

£免費提供膳宿¢扣膳宿費Mỗi tháng trừ: NT 2,500元£其他…………………

¢廠內 Ở trong nhà máy   £廠外พักนอกโรงงาน    £ 其他อื่นๆ……………….

預定選工日期

Ngày dự kiến tuyển lđ

年     月     日

……..ปี……..เดือน…….วัน

預 定  引  進 日   期

กำหนดการเดินทาง/วันที่

100 年  6  月 20     日

…….ปี………เดือน………..วัน

廠內工人電話

 

 
工人簽名

Lao động ký tên

備註  Ghi Chú 經簽名確認後,不可已未告知工作內容為理由要求解約,違者願付2萬

元做為賠償工廠的損失,在此簽名確認無誤。

Sau khi đã xác nhận ký tên, người lao động không được kêu ca nội dung công việc lấy lí do để thanh lý hợp đồng, nếu bị trả về nước trước thời hạn phải bồi thường tổn thất cho nhà máy là 20.000 đài tệ, xác nhận ký tên vào bản này mà không có gì sai sót.

註: 為了降低勞工遣返率, 以及能確保勞工於入境前對其工作內容有充分了解, 煩請配合提供相關資訊,並於上列

空格中妥善填寫,尤其是行業別、主要產品及加班狀況等項目(若為二、三班制者含工作時間與輪班津貼)

Chú ý: Để giảm bớt tỉ lệ lao động bị trả về nước trước thời hạn, vì thế phải đảm bảo lao động trước khi nhập cảnh phải hiểu rõ nội dung công việc, hãy phối hợp cung cấp những thông tin liên quan, và các phần đã điền ở trên, đặc biệt là các hạng mục cụ thể loại nghành nghề, sản phẩm chính và tình hình tăng ca (nếu người làm chế độ 2,3 ca thì bao gồm cả thời gian làm việc và trợ cấp luân phiên ca).